Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
副
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 副 (fù) — thứ tự nét chuẩn
副
fù
phó, thứ (chức vụ)
Ví dụ
他
是
公
司
的
副
总
经
理
,
职
位
高
。
Nghĩa của 副 →
Tập viết
Từ liên quan với 副
名副其实
míng
fù
qí
shí