Đang tải...
Pinyin không dấu: gaokao / gao kao
高考 (gāo kǎo) nghĩa là “kỳ thi đại học (cao khảo)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他正在准备高考。
Tā zhèngzài zhǔnbèi gāokǎo.
He is preparing for the college entrance exam.
Cập nhật: 2026-05-27