Đang tải...
Phồn thể: 高溫
Pinyin không dấu: gaowen / gao wen
高温 (gāo wēn) nghĩa là “nhiệt độ cao”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 高溫 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
夏天的高温让人难受。
Xiàtiān de gāowēn ràng rén nánshòu.
Summer's high temperatures are unbearable.
Cập nhật: