Đang tải...
Phồn thể: 風度
Pinyin không dấu: fengdu / feng du
风度 (fēng dù) nghĩa là “phong độ”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 風度 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他很有绅士风度。
Tā hěn yǒu shēnshì fēngdù.
He has the bearing of a gentleman.
Cập nhật: 2026-05-27