Đang tải...
Pinyin không dấu: gexin / ge xin
革新 (gé xīn) nghĩa là “cách tân, đổi mới (cơ chế)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
技术革新推动了发展。
Jìshù géxīn tuīdòng le fāzhǎn.
Technological innovation drives development.
Cập nhật: 2026-07-18