Đang tải...
Pinyin không dấu: mianmao / mian mao
面貌 (miàn mào) nghĩa là “diện mạo, bộ mặt”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
城市的面貌发生了很大变化。
Chéngshì de miànmào fāshēng le hěn dà biànhuà.
The city's appearance has changed greatly.
Cập nhật: