Đang tải...
Pinyin không dấu: mianzi / mian zi
面子 (miàn zi) nghĩa là “thể diện, sĩ diện”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他很在意面子。
Tā hěn zàiyì miànzi.
He cares a lot about face.
Cập nhật: 2026-05-27