Đang tải...
Phồn thể: 面臨
Pinyin không dấu: mianlin / mian lin
面临 (miàn lín) nghĩa là “đối mặt”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 面臨 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我们面临着很大的困难。
Wǒmen miànlín zhe hěn dà de kùnnan.
We are facing great difficulties.
Cập nhật: 2026-05-27