Đang tải...
Phồn thể: 難得
Pinyin không dấu: nande / nan de
难得 (nán dé) nghĩa là “khó có được, hiếm có”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 難得 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
难得有一天假期。
Nándé yǒu yī tiān jiàqī.
It's rare to have a day off.
Cập nhật: 2026-05-27