Đang tải...
Phồn thể: 配備
Pinyin không dấu: peibei / pei bei
配备 (pèi bèi) nghĩa là “trang bị, thiết bị”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 配備 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
教室配备了先进的设备。
Jiàoshì pèibèi le xiānjìn de shèbèi.
The classroom is equipped with advanced equipment.
Cập nhật: