Đang tải...
Pinyin không dấu: buwei / bu wei
部位 (bù wèi) nghĩa là “bộ phận, vị trí”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
疼痛的部位在哪里。
Téngtòng de bùwèi zài nǎlǐ.
Where is the painful part?
Cập nhật: 2026-05-27