Đang tải...
Phồn thể: 過後
Pinyin không dấu: guohou / guo hou
过后 (guò hòu) nghĩa là “sau đó, quá hồi (quá khứ)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 過後 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
雨过后天空出现了彩虹。
Yǔ guò hòu tiānkōng chūxiàn le cǎihóng.
A rainbow appeared in the sky after the rain.
Cập nhật: