Đang tải...
Pinyin không dấu: xinku / xin ku
辛苦 (xīn kǔ) nghĩa là “vất vả, khó nhọc”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
工作很辛苦。
Gōngzuò hěn xīnkǔ.
The work is hard.
Cập nhật: 2026-05-27