Đang tải...
Phồn thể: 跟隨
Pinyin không dấu: gensui / gen sui
跟随 (gēn suí) nghĩa là “đi theo, theo sau”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 跟隨 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
学生跟随老师学习。
Xuésheng gēnsuí lǎoshī xuéxí.
Students follow the teacher to learn.
Cập nhật: