Đang tải...
Pinyin không dấu: genqian / gen qian
跟前 (gēn qián) nghĩa là “trước mắt, bên cạnh (chỉ vị trí không gian / thời gian)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
孩子在妈妈跟前撒娇。
Háizi zài māma gēnqián sājiāo.
The child acts coquettishly in front of mother.
Cập nhật: