Đang tải...
Pinyin không dấu: caipan / cai pan
裁判 (cái pàn) nghĩa là “trọng tài, phán quyết”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个,位,名
裁判吹响了比赛开始的哨声。
Cáipàn chuīxiǎng le bǐsài kāishǐ de shàoshēng.
The referee blew the whistle to start the game.
Cập nhật: