Đang tải...
Pinyin không dấu: hangkong / hang kong
航空 (háng kōng) nghĩa là “hàng không”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他在航空公司工作。
Tā zài hángkōng gōngsī gōngzuò.
He works at an airline company.
Cập nhật: 2026-05-27