Đang tải...
Phồn thể: 鬍子
Pinyin không dấu: huzi / hu zi
胡子 (hú zi) nghĩa là “râu quai nón, râu (hổ)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 鬍子 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 撮,根
Tập viết từng chữ:
他留了一把胡子。
Tā liú le yī bǎ húzi.
He grew a beard.
Cập nhật: 2026-07-18