Đang tải...
Pinyin không dấu: kaohe / kao he
考核 (kǎo hé) nghĩa là “bài kiểm tra, đánh giá năng lực”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
公司每年对员工进行考核。
Gōngsī měinián duì yuángōng jìnxíng kǎohé.
The company evaluates employees annually.
Cập nhật: