Đang tải...
Phồn thể: 美麗
Pinyin không dấu: meili / mei li
美丽 (měi lì) nghĩa là “xinh đẹp, đẹp đẽ, mỹ miều”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 美麗 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
她很美丽。
Tā hěn měilì.
She is beautiful.
Cập nhật: 2026-05-27