Đang tải...
Phồn thể: 約定
Pinyin không dấu: yueding / yue ding
约定 (yuē dìng) nghĩa là “hẹn (định hẹn)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 約定 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我们约定明天见面。
Wǒmen yuēdìng míngtiān jiànmiàn.
We agreed to meet tomorrow.
Cập nhật: 2026-07-18