Đang tải...
Phồn thể: 糾紛
Pinyin không dấu: jiufen / jiu fen
纠纷 (jiū fēn) nghĩa là “tranh chấp, mâu thuẫn (cãi)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 糾紛 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
双方通过调解解决了纠纷。
Shuāngfāng tōngguò tiáojiě jiějué le jiū fēn.
Both parties resolved the dispute through mediation.
Cập nhật: