Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
纠纷
HSK 6
Cách viết từ 纠纷 (jiū fēn) — thứ tự nét từng chữ
纠纷
jiū
fēn
tranh chấp, mâu thuẫn (cãi)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
双
方
通
过
调
解
解
决
了
纠
纷
。
Nghĩa của 纠纷 →
Từ liên quan với 纠纷
纷纷
fēn
fēn
liên tiếp;纷纷
纠正
jiū
zhèng
cải chính, sửa sai (hiệu)