Đang tải...
Phồn thể: 緊急
Pinyin không dấu: jinji / jin ji
紧急 (jǐn jí) nghĩa là “khẩn cấp, cấp bách”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 緊急 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
医院接到紧急通知,要求所有医护人员立即返回工作岗位。
Yīyuàn jiēdào jǐnjí tōngzhī, yāoqiú suǒyǒu yīhù rényuán lìjí fǎnhuí gōngzuò gǎngwèi.
The hospital received an urgent notice requiring all medical staff to return to their posts immediately.
Cập nhật: