Đang tải...
Pinyin không dấu: guanli / guan li
管理 (guǎn lǐ) nghĩa là “quản lý, phụ trách; nom, trông nom; cai quản, quản lí”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
他负责管理这个部门。
Tā fùzé guǎnlǐ zhège bùmén.
He's responsible for managing this department.
Cập nhật: