Đang tải...
Phồn thể: 稱號
Pinyin không dấu: chenghao / cheng hao
称号 (chēng hào) nghĩa là “danh hiệu, xưng hiệu”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 稱號 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他获得了劳动模范的称号。
Tā huòdé le láodòng mófàn de chēnghào.
He received the title of model worker.
Cập nhật: