Đang tải...
Phồn thể: 皮膚
Pinyin không dấu: pifu / pi fu
皮肤 (pí fū) nghĩa là “da”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 皮膚 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 层,块
Tập viết từng chữ:
我的皮肤很好。
Wǒ de pífū hěn hǎo.
My skin is good.
Cập nhật: 2026-05-27