Đang tải...
Phồn thể: 畫面
Pinyin không dấu: huamian / hua mian
画面 (huà miàn) nghĩa là “hình ảnh, cảnh tượng”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 畫面 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
电影的画面非常美。
Diànyǐng de huàmiàn fēicháng měi.
The movie visuals are very beautiful.
Cập nhật: