Đang tải...
Pinyin không dấu: nansheng / nan sheng
男生 (nán shēng) nghĩa là “con trai; nam sinh”. Đây là từ thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我们班有十个男生。
Wǒmen bān yǒu shí gè nánshēng.
There are ten boys in our class.
Cập nhật: 2026-07-18