Đang tải...
Pinyin không dấu: nanxing / nan xing
男性 (nán xìng) nghĩa là “nam giới, phái nam”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
男性和女性应该平等。
Nánxìng hé nǚxìng yīnggāi píngděng.
Men and women should be equal.
Cập nhật: 2026-07-18