Đang tải...
Phồn thể: 電力
电力 (diàn lì) nghĩa là “điện lực, điện năng”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 電力 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
台风导致部分地区电力中断。
Táifēng dǎozhì bùfen dìqū diàn lì zhōngduàn.
The typhoon caused power outages in some areas.
Cập nhật: 2026-07-18