Đang tải...
Pinyin không dấu: baozha / bao zha
爆炸 (bào zhà) nghĩa là “nổ, vụ nổ (bom)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
工厂发生了爆炸。
Gōngchǎng fāshēng le bàozhà.
An explosion occurred at the factory.
Cập nhật: 2026-05-27