Đang tải...
Phồn thể: 潛力
Pinyin không dấu: qianli / qian li
潜力 (qián lì) nghĩa là “tiềm năng, năng lực tiềm ẩn”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 潛力 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个年轻人很有发展潜力。
Zhè ge niánqīngrén hěn yǒu fāzhǎn qiánlì.
This young person has great development potential.
Cập nhật: