Đang tải...
Phồn thể: 法規
Pinyin không dấu: fagui / fa gui
法规 (fǎ guī) nghĩa là “pháp quy, quy định pháp luật”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 法規 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
公司制定了新的安全法规。
Gōngsī zhìdìng le xīn de ānquán fǎguī.
The company established new safety regulations.
Cập nhật: