Đang tải...
Pinyin không dấu: si
死 (sǐ) nghĩa là “chết; liều mạng; kiên quyết, khăng khăng; hết mức, hết; bảo thủ, máy móc”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
那棵树已经死了。
Nà kē shù yǐjīng sǐ le.
That tree is already dead.
Cập nhật: 2026-05-27