Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
死
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 死 (sǐ) — thứ tự nét chuẩn
死
sǐ
chết; liều mạng; kiên quyết, khăng khăng; hết mức, hết; bảo thủ, máy móc
Ví dụ
那
棵
树
已
经
死
了
。
Nghĩa của 死 →
Tập viết
Từ liên quan với 死
死亡
sǐ
wáng
sự chết, tử vong