Đang tải...
Phồn thể: 次數
Pinyin không dấu: cishu / ci shu
次数 (cì shù) nghĩa là “số lần, thứ tự”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 次數 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
练习的次数越多,技能就会越熟练。
Liànxí de cìshù yuè duō, jìnéng jiù huì yuè shúliàn.
The more times you practice, the more skilled you become.
Cập nhật: