Đang tải...
Pinyin không dấu: gewai / ge wai
格外 (gé wài) nghĩa là “đặc biệt; khác thường”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这次考试他格外认真。
Zhè cì kǎoshì tā géwài rènzhēn.
He was especially serious about this exam.
Cập nhật: 2026-05-27