Đang tải...
Pinyin không dấu: baolu / bao lu
暴露 (bào lù) nghĩa là “phơi bày, bại lộ”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
问题逐渐暴露出来。
Wèntí zhújiàn bàolù chūlái.
Problems gradually came to light.
Cập nhật: 2026-05-27