Đang tải...
Pinyin không dấu: changsheng / chang sheng
昌盛 (chāng shèng) nghĩa là “hưng thịnh, thịnh vượng”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
经济昌盛带动了社会发展。
Jīngjì chāngshèng dàidòng le shèhuì fāzhǎn.
Economic prosperity drives social development.
Cập nhật: