Đang tải...
Phồn thể: 時節
时节 (shí jié) nghĩa là “mùa, thời vụ (tiết)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 時節 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
秋天是收获的时节。
Qiūtiān shì shōuhuò de shíjié.
Autumn is the harvest season.
Cập nhật: 2026-07-18