Đang tải...
Phồn thể: 新興
Pinyin không dấu: xinxing / xin xing
新兴 (Xīn xīng) nghĩa là “mới nổi (tân hưng)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 新興 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这是一个新兴的产业。
Zhè shì yī gè xīnxīng de chǎnyè.
This is an emerging industry.
Cập nhật: