Đang tải...
Pinyin không dấu: jiaotang / jiao tang
教堂 (jiào táng) nghĩa là “nhà thờ (giáo)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 间
那座古老的教堂很壮观。
Nà zuò gǔlǎo de jiào táng hěn zhuàngguān.
That ancient church is magnificent.
Cập nhật: