Đang tải...
“Nhà thờ” trong tiếng Trung là 教堂 (jiào táng), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 6. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “nhà thơ”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
教堂 · jiào táng
那座古老的教堂很壮观。
Nà zuò gǔlǎo de jiào táng hěn zhuàngguān.
诗人 · shī rén
李白是一位伟大的诗人。
Lǐ Bái shì yī wèi wěidà de shīrén.