Đang tải...
Phồn thể: 操縱
Pinyin không dấu: caozong / cao zong
操纵 (cāo zòng) nghĩa là “thao túng, điều khiển (máy móc)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 操縱 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
飞行员操纵飞机降落。
Fēixíngyuán cāozòng fēijī jiàngluò.
The pilot operated the plane for landing.
Cập nhật: