Đang tải...
Phồn thể: 振動
Pinyin không dấu: zhendong / zhen dong
振动 (zhèn dòng) nghĩa là “chấn động, kinh ngạc (rung chấn)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 振動 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
地震时大地剧烈振动房屋摇晃非常危险可怕。
Dìzhèn shí dàdì jùliè zhèndòng fángwū yáohuàng fēicháng wēixiǎn kěpà.
During earthquakes, the earth shakes violently and houses sway, very dangerous and frightening.
Cập nhật: