Đang tải...
Phồn thể: 掃
Pinyin không dấu: sao
扫 (sǎo) nghĩa là “quét”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 掃 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她每天早上扫地。
Tā měitiān zǎoshang sǎo dì.
She sweeps the floor every morning.
Cập nhật: 2026-07-18