Đang tải...
Pinyin không dấu: chengshu / cheng shu
成熟 (chéng shú) nghĩa là “thành thục, trưởng thành, chín, chín muồi; hoàn thiện, cẩn thận, kỹ càng, dày dặn”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他处理问题的方式很成熟。
Tā chǔlǐ wèntí de fāngshì hěn chéngshú.
His way of handling problems is very mature.
Cập nhật: