Đang tải...
Pinyin không dấu: chengjiao / cheng jiao
成交 (chéng jiāo) nghĩa là “kết giao (giao dịch), mua bán”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这笔生意终于成交了。
Zhè bǐ shēngyi zhōngyú chéngjiāo le.
This deal was finally closed.
Cập nhật: 2026-05-27