Đang tải...
Phồn thể: 憤怒
Pinyin không dấu: fennu / fen nu
愤怒 (fèn nù) nghĩa là “phẫn nộ, căm phẫn (cơn giận)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 憤怒 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他的话让人感到愤怒。
Tā de huà ràng rén gǎndào fènnù.
His words made people angry.
Cập nhật: